
来源:广州一心一译2018-05-21 10:57:06
| 1 | 阿胶 | A Giao | 45 | 补骨脂 | Bổ Cốt Chỉ | ||
| 2 | 阿魏 | A Ngùy | 46 | 蒲黄 | Bồ Hoàng | ||
| 3 | 菊芋 | A Ti Sô | 47 | 佩兰 | Bội Lan | ||
| 4 | 安息香 | An Tức Hương | 48 | 贝母 | Bối Mẫu | ||
| 5 | 罂粟壳 | Anh Túc Xác | 49 | 甘草 | Cam Thảo | ||
| 6 | 巴豆 | Ba Đậu | 50 | 甘遂 | Cam Toại | ||
| 7 | 巴戟天 | Ba Kích Thiên | 51 | 干姜 | Can Khương | ||
| 8 | 柏子仁 | Bá Tử Nhân | 52 | 干漆 | Can Tất | ||
| 9 | 薄荷 | Bạc Hà | 53 | 藁本 | Cảo Bản | ||
| 10 | 白扁豆 | Bạch Biển Đậu | 54 | 高良姜 | Cao Lương Khương | ||
| 11 | 百部 | Bạch Bộ | 55 | 蛤蚧 | Cáp Giới | ||
| 12 | 白芨 | Bạch Cập | 56 | 葛根 | Cát Căn | ||
| 13 | 白芷 | Bạch Chỉ | 57 | 桔梗 | Cát Cánh | ||
| 14 | 僵蚕 | Bạch Cương Tằm | 58 | 牛大力 | Cát Sâm | ||
| 15 | 白豆蔻 | Bạch Đậu Khấu | 59 | 钩藤 | Cẩu Đằng | ||
| 16 | 白头翁 | Bạch Đầu Ông | 60 | 枸杞子 | Câu Kỷ Tử | ||
| 17 | 白芥子 | Bạch Giới Tử | 61 | 狗脊 | Cẩu Tích | ||
| 18 | 白花蛇 | Bạch Hoa Xà | 62 | 枳实 | Chỉ Thực | ||
| 19 | 白花蛇舌草 | Bạch Hoa Xà Thảo | 63 | 栀子 | Chi Tử | ||
| 20 | 百合 | Bách Hợp | 64 | 枳壳 | Chỉ Xác | ||
| 21 | 白蔹 | Bạch Liễm | 65 | 朱砂 | Chu Sa | ||
| 22 | 白茅根 | Bạch Mao Căn | 66 | 谷芽 | Cốc Nha | ||
| 23 | 白木耳 | Bạch Mộc Nhĩ | 67 | 谷精草 | Cốc Tinh Thảo | ||
| 24 | 白矾 | Bạch Phàn | 68 | 昆布 | Côn Bố | ||
| 25 | 白附子 | Bạch Phụ Tử | 69 | 骨碎补 | Cốt Toái Bổ | ||
| 26 | 白茯苓 | Bạch Phục Linh | 70 | 瞿麦 | Củ Mạch | ||
| 27 | 白果 | Bạch Qủa | 71 | 菊花 | Cúc Hoa | ||
| 28 | 银杏叶 | Bạch Qủa Thảo | 72 | 韭菜子 | Cửu Tử | ||
| 29 | 白蒺藜 | Bạch Tật Lê | 73 | 夜交藤 | Da Giao Đằng | ||
| 30 | 白芍 | Bạch Thược | 74 | 夜明砂 | Dạ Minh Sa | ||
| 31 | 白前 | Bạch Tiền | 75 | 大豆黄卷 | Đại Đậu Hoàng Quyển | ||
| 32 | 白鲜皮 | Bạch Tiễn Bì | 76 | 大赭石 | Đại Gỉa Thạch | ||
| 33 | 白术 | Bạch Truật | 77 | 大黄 | Đại Hoàng | ||
| 34 | 白薇 | Bạch Vi | 78 | 八角 | Đại Hồi | ||
| 35 | 败酱草 | Bại Tương Thảo | 79 | 大蓟 | Đại Kích | ||
| 36 | 半枝莲 | Bán Chi Liên | 80 | 大腹皮 | Đại Phúc BÌ | ||
| 37 | 半夏 | Bán Hạ | 81 | 大枣 | Đại Táo | ||
| 38 | 板蓝根 | Bản Lam Căn | 82 | 大青叶 | Đại Thanh Diệp | ||
| 39 | 斑鳖 | Ban Miêu | 83 | 淡豆豉 | Đạm Đậu Xị | ||
| 40 | 冰片 | Băng Phiến | 84 | 淫羊藿 | Dâm Dương Hoắc | ||
| 41 | 炮姜 | Bào Khương | 85 | 淡竹叶 | Đạm Trúc Diệp | ||
| 42 | 编蓄 | Biển Xúc | 86 | 檀香 | Đàn Hương | ||
| 43 | 槟榔 | Binh Lang ( Cau ) | 87 | 丹参 | Đan Sâm | ||
| 44 | 蒲公英 | Bồ Công Anh | 88 | 党参 | Đảng Sâm | ||