
来源:广州一心一译2018-04-23 23:24:37
友谊的小船,说翻就翻 Thuyền bé tình bạn, nói lật là lật
我妈是我妈 Má tôi là mẹ tôi
重要的事情说三遍 Điều quan trọng, nói ba lần
金山银山就是绿水青山 Rừng vàng biển bạc tức là nước sạch núi xanh
(Beautiful scenery is the gold and silver mines)
大龄青年 Quá lứa lỡ thì
一条龙服务 Phục vụ từ "A đến Z"
真的是没事找事 Đúng làm hết trò làm.
被钱遮住了眼 Mờ mắt trước đồng tiền
草根 Người bình dân , 屌丝 Người thua/ loser/ Đéos/ 叼毛 lông lồn
富二代或官二代 Phú nhị đại hoặc quan nhị đại
高富帅 Cao phú soái ,白富美 Bạch phú mỹ
自拍 chụp selfie
牛逼 hot shit / rất ngầu / giỏi vãi lồn
吹牛逼 chém gió / khoe khoang, khác lác
网络十大神兽:
1 草泥马 Đụ má mày
2 尾申鲸 băng vệ sinh
3 潜烈蟹 Tuyến tiền liệt
4 达菲鸡 Thủ dâm
5 吉跋猫 Lông lồn
6 吟稻雁 Viên âm đạo
7 菊花蚕 Đâm đít / Đút đít / Đục đít
8 雅蠛蝶 Đừng có
9 法克鱿 Fuck you / Địt mẹ / Đụ má
10 鹳狸猿 Người quản lý mạng
臭渣男去死, 姗姗姐妹团敬上
"Đồ cặn bã, thối tha đáng chết! Chị em đồng tâm San San kính viếng".
偷吃不懂擦嘴 Ăn vụng không biết chùi mép
有一腿 Cặp kè 小老婆 Vợ bé 二奶 bồ nhí 包养 chu cấp
风花雪月Trăng hoa phù phiếm
学霸 thẳng học giỏi 学渣 thẳng học dốt
烂尾 "đắp chiếu" 平胸 ngực phẳng
咸猪手(性骚扰) sàm sỡ / quấy rối tình dục
穿着暴露 ăn mặc hở hàng 色狼 tên yêu râu xanh
有情饮水饱 có tình uống nước no. / ngọt
拿得起 放得下 Cầm lên được sẽ bỏ xuống được.
吃不到葡萄说葡萄酸 không được ăn nho lại chê nho chua.
钢管舞 múa cột
键盘侠 anh hùng bàn phím

(以上资料如需转载或取用,请注明来自:广州一心一译)